tên các loài hoa tiếng anh

Bài học tập kể từ vựng tiếp sau đây được sẵn sàng bởi

Sau khi tham gia học đoạn những kể từ vựng vô bài học kinh nghiệm này

Bạn đang xem: tên các loài hoa tiếng anh

Kiểm tra coi chúng ta tiếp tục ghi nhớ được từng nào từ với công tác học tập và ôn kể từ vựng của LeeRit ⟶

  • daisy

    /ˈdeɪzi/

    hoa cúc

  • rose

    /rəʊz/

    hoa hồng

  • iris

    /ˈaɪərɪs/

    hoa iris

  • narcissus

    /nɑːrˈsɪsəs/

    hoa thuỷ tiên

  • orchid

    /ˈɔːkɪd/

    hoa phong lan

  • tulip

    /ˈtjuːlɪp/

    hoa tu-lip

  • sunflower

    /ˈsʌnflaʊər/

    hoa phía dương

  • cyclamen

    /ˈsaɪkləmən/

    hoa anh thảo

  • carnation

    /kɑːˈneɪʃən/

    hoa cẩm chướng

    Xem thêm: Chính sách bảo mật B52 tổng hợp thông tin mới cập nhật 2024

  • poppy

    /ˈpɒpi/

    hoa anh túc (có hoa đỏ gay rực, với nước (như) sữa, phân tử đen kịt nhỏ)

  • pansy

    /ˈpænzi/

    hoa păng-xê

  • violet

    /ˈvaɪələt/

    hoa vi-ô-lét

  • lily of the valley

    hoa linh lan

  • mimosa

    /mɪˈmoʊsə/

    hoa xấu xa hổ; hoa trinh tiết nữ

  • daffodil

    /ˈdæfədɪl/

    thuỷ tiên hoa vàng

  • lily

    /ˈlɪli/

    hoa huệ tây; hoa loa kèn

  • hyacinth

    /ˈhaɪ.ə.sɪnθ/

    hoa lan dạ hương

  • anemone

    /əˈnem.ə.ni/

    cây hoa xuân

  • gladiolus

    /ɡlædiˈoʊləs/

    Xem thêm: rạp phim làng đại học

    hoa lay-ơn

  • forget-me-not

    /fɚˈɡet.mi.nɑːt/

    hoa lưu ly